VF7 Plus
Tải CatalogBổ sung nhiều tiện nghi và công nghệ cho trải nghiệm trọn vẹn hơn.
Lựa chọn phiên bản phù hợp với nhu cầu sử dụng và ngân sách.
Bổ sung nhiều tiện nghi và công nghệ cho trải nghiệm trọn vẹn hơn.
Sức Mạnh Uy Lực Kép, Chinh Phục Mọi Giới Hạn Hành Trình
Đầy đủ giá trị cốt lõi cho nhu cầu di chuyển thông minh.
Ngoài ra, khi đặt mua xe tại đại lý VinFast Long Biên qua Hotline: 0828 294 333, Quý khách hàng sẽ nhận được báo giá tốt nhất cùng hàng loạt ưu đãi đặc biệt khác như:
* Lái thử tận nhà hoàn toàn miễn phí.
* Tư vấn thủ tục nhanh chóng, giao xe đúng hạn.
* Hỗ trợ đăng ký đăng kiểm xe.
* Bảo hành xe và pin chính hãng lên đến 10 năm.
Điền thông tin bên dưới để đội ngũ chuyên gia của chúng tôi hỗ trợ bạn nhanh nhất.
* Hình ảnh có thể khác so với thực tế
Kết quả chỉ mang tính tham khảo. Lãi suất thực tế có thể thay đổi tùy ngân hàng và thời điểm vay.
Chào anh chị, để nhận được “Báo giá đặc biệt” từ VinFast Long Biên, các anh chị hãy liên hệ ngay cho Mr. Hải theo số 0828 294 333 hoặc điền thông tin vào form báo giá dưới đây. Xin cảm ơn!
| Nhóm thông số | Thông số / Tính năng | VF 7 Eco | VF 7 Plus | VF 7 Plus AWD |
|---|---|---|---|---|
| Kích thước | Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 4.545 x 1.890 x 1.635,75 (mm) | ||
| Chiều dài cơ sở | 2.840 (mm) | |||
| Khoảng sáng gầm xe (không tải) | 190 (mm) | |||
| Vận hành | Công suất tối đa | 130 kW / 174 hp | 150 kW / 201 hp | 260 kW / 349 hp |
| Mô-men xoắn cực đại | 250 Nm | 310 Nm | 500 Nm | |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) | Hai cầu (AWD) | ||
| Chế độ lái | Eco / Normal / Sport | |||
| Hệ thống treo sau | Thanh điều hướng đa điểm | |||
| Pin & Sạc | Dung lượng pin khả dụng | 59,6 kWh | 70 kWh | |
| Quãng đường di chuyển (NEDC) | 440 km | Cập nhật sau | ||
| Thời gian sạc nhanh (10% - 70%) | 25 phút | 28 phút | 37 phút | |
| Phanh tái sinh | Có | |||
| Ngoại thất | Hệ thống đèn (Pha/Hậu/Ban ngày) | LED | ||
| Mâm xe (La-zăng) | 19 inch | 20 inch | ||
| Tay nắm cửa | Dạng ẩn | |||
| Cốp sau | Chỉnh cơ | Chỉnh điện | ||
| Nội thất & Tiện nghi | Màn hình giải trí cảm ứng | 12,9 inch | ||
| Màn hình hiển thị kính lái (HUD) | Tùy chọn (OPT) | Có | ||
| Hệ thống âm thanh | 6 loa | 8 loa | ||
| Điều hòa nhiệt độ | Tự động, 2 vùng, lọc bụi mịn Combi 1.0 | |||
| Chất liệu bọc ghế | Da nhân tạo | |||
| An toàn & Công nghệ | Số lượng túi khí | 6 túi khí | 7 túi khí | |
| Hỗ trợ lái nâng cao (ADAS) | Cơ bản | Đầy đủ (Tự động chuyển làn, Hỗ trợ giữ làn, Camera 360...) | ||
| Tính năng thông minh | Trợ lý ảo, Quản lý xe qua ứng dụng, Giải trí trực tuyến... | |||
| Chính sách hậu mãi | Bảo hành xe mới | 10 năm hoặc 200.000 km | ||
| Bảo hành Pin | 10 năm hoặc 200.000 km | |||